TCVN 10304:2025 – Sức chịu tải của cọc theo kết quả SPT

Xem thêm bài viết: Tính toán SCT của cọc theo kết quả SPT – Công thức của Viện Kiến trúc Nhật Bản

TCVN 10304:2025 - Sức chịu tải của cọc theo kết quả SPT 1

TCVN 10304:2025 – Sức chịu tải của cọc theo kết quả SPT

Giá trị tiêu chuẩn của sức chịu tải giới hạn của cọc được xác định theo công thức:

Ru = Ru,b + Ru,f           (D2)

Trong đó:

Ru,b = qb.Ab                    (D3)

Ru,f = Ru,fs + Ru,fc                    (D4)

với:

Ru,fs = fs.Ls.u                    (D5)

Ru,fc = fc.Lc.u                    (D6)

Ký hiệu:

  • Ru,b: sức chịu tải giới hạn của cọc theo đất dưới mũi cọc (KN)
  • qb: sức kháng đơn vị của đất dưới mũi cọc (KN/m2)
  • Ab: diện tích tiết diện cọc (m2)
  • Ru,f: sức chịu tải giới hạn của cọc theo đất trên mặt bên thân cọc (KN)
  • Ru,fs: sức chịu tải giới hạn của cọc theo đất rời trên mặt bên thân cọc (KN)
  • Ru,fc: sức chịu tải giới hạn của cọc theo đất dính trên mặt bên thân cọc (KN)
  • fs: sức kháng đơn vị của đất rời trên mặt bên thân cọc (KN/m2)
  • fc: sức kháng đơn vị của đất dính trên mặt bên thân cọc (KN/m2)
  • Ls: chiều dài đoạn cọc nằm trong đất rời (m)
  • Lc: chiều dài đoạn cọc nằm trong đất dính (m)
  • u: chu vi tiết diện cọc (m)

Giá trị của qb, fsfs phụ thuộc dạng cọc theo các phương pháp hạ cọc khác nhau được nêu trong Bảng D.1

TCVN 10304:2025 - Sức chịu tải của cọc theo kết quả SPT (2)

Giá trị tính toán của sức chịu tải cho phép của cọc được xác định theo công thức (dựa trên công thức số (2) tại mục 7.1.6.1 – TCVN 10304:2025):

Rd = Ru / (γnk)

trong đó:

  • γn: hệ số tầm quan trọng của công trình
  • γk: hệ số độ tin cậy về đất

Một trả lời tới to “TCVN 10304:2025 – Sức chịu tải của cọc theo kết quả SPT”

Để lại một bình luận